理所當然
lí sở đương nhiên
Hán Việt: lí sở đương nhiên · Pinyin: lǐ suǒ dāng rán
Tổng quan
đương nhiên (thành ngữ) | hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên | không thể tránh khỏi và đúng đắn
Nghĩa
Việt
- Cihui đương nhiên (thành ngữ) | hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên | không thể tránh khỏi và đúng đắn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当然:应当如此。按道理应当这样。
- Tân Hoa Tự Điển 从道理上说应当这样。
- Tân Hoa Tự Điển 当然应当如此。按道理应当这样。
Eng
- CC-CEDICT as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course|inevitable and right
- Cihui as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right