豎子成名

shù zǐ chéng míngthụ tử thành danh

Hán Việt: thụ tử thành danh · Pinyin: shù zǐ chéng míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晋书.阮籍传》"﹝阮籍﹞尝登广武,观楚汉战处,叹曰'时无英雄,使竖子成名。'"后指无能者侥幸得以成名。

Cấu tạo: 豎 (thụ) + 子 (tử) + 成 (thành) + 名 (danh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

成名成家 · 成名作 · 竖子辱 · 竖子不足与谋