豐亨豫大

fēng hēng yù dà phong hanh dự đại

Hán Việt: phong hanh dự đại · Pinyin: fēng hēng yù dà

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hanh) + (dự) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容君德隆盛,國家富強。《宋史.卷四七二.姦臣傳二.蔡京傳》:「時承平既久,帑庾盈溢,京倡為豐亨豫大之說,視官爵財物如糞土,累朝所儲掃地矣。」