豐功厚利

fēng gōng hòu lì phong công hậu lợi

Hán Việt: phong công hậu lợi · Pinyin: fēng gōng hòu lì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (công) + (hậu) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功績大,所得到的利益也多。漢.班彪〈王命論〉:「帝王之祚,必有明聖顯懿之德,豐功厚利,積累之業。」《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「若明府能招致此人,必有忠讜落落之譽,豐功厚利,建跡立勛。」