豐收

fēng shōu phong thu

Hán Việt: phong thu · Pinyin: fēng shōu

Tổng quan

được mùa

Cấu tạo: (phong) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được mùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農田收成豐足。如:「今年天公作美,沒有水旱、颱風,想必是個豐收的好年。」《三國志.卷二三.魏書.和常楊杜趙裴傳.常林》:「當時旱蝗,林獨豐收,盡呼比鄰,升斗分之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收成好(跟“歉收”相对):~年|粮食~丨;文艺创作获得~。

Eng

  • CC-CEDICT to reap a bumper harvest
  • Cihui to reap a bumper harvest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰产

Từ trái nghĩa

歉收 · 饑饉