豐收在望

phong thu tại vọng

Hán Việt: phong thu tại vọng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thu) + (tại) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Được mùa đã trông thấy, một mùa đầy hứa hẹn

Eng

  • Cihui 豐收在望 ēngshōuzàiwàng f.e. A bumper harvest is anticipated.