豔如桃李
diễm như đào lí
Hán Việt: diễm như đào lí · Pinyin: yàn rú táo lǐ
Tổng quan
nghĩa đen: đẹp như đào mận | nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đẹp như đào mận | nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容容貌的嬌豔美麗。《聊齋志異.卷二.俠女》:「為人不言亦不笑,豔如桃李,而冷如霜雪,奇人也!」
Eng
- Cihui lit. beautiful as peach and prune; fig. radiant beauty