豕交獸畜
thỉ giao thú súc
Hán Việt: thỉ giao thú súc · Pinyin: shǐ jiāo shòu chù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人交往,只供給吃食而毫無敬愛之心,像養豬、養牲畜一樣。語本《孟子.盡心上》:「食而弗愛,豕交之也,愛而不敬,獸畜之也。」比喻待人不禮貌。
Eng
- Cihui 豕交獸畜 hǐjiāoshòuchù f.e. treat people like beasts