豚蹄穰田

tún tí ráng tián đồn đề nhương điền

Hán Việt: đồn đề nhương điền · Pinyin: tún tí ráng tián

Tổng quan

Cấu tạo: (đồn) + (đề) + (nhương) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時齊國弄臣淳于髡,以田間祈禱者持一隻豬蹄和一盂酒卻祈求眾多收成,來譏諷齊王想以薄禮向趙國借重兵的舉動。典出《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》。後比喻希圖以少許東西求取大量收益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻所花费的极少而所希望的过多。

Eng

  • Cihui 豚蹄穰田 úntírángtián f.e. expect a big return from a small investment