象形文字
tượng hình văn tự
Hán Việt: tượng hình văn tự · Pinyin: xiàng xíng wén zì
Tổng quan
chữ tượng hình chữ tượng hình; văn tự tượng hình。描摹實物形狀的文字,每個字有固定的讀法,和沒有固定讀法的圖畫文字不同。
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ tượng hình chữ tượng hình; văn tự tượng hình。描摹實物形狀的文字,每個字有固定的讀法,和沒有固定讀法的圖畫文字不同。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模仿物體形狀所造的文字。如「日」、「月」、「山」等。中國的部分文字與埃及的文字等,均含有象形文字。也稱為「表形文字」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指摹拟实物形状而造的文字。每个字有固定的读法,跟没有固定读法的图画文字不同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指摹拟实物形状而造的文字。每个字有固定的读法,跟没有固定读法的图画文字不同。
Eng
- CC-CEDICT pictogram|hieroglyph
- Cihui pictogram; hieroglyph
ja
- JMdict hieroglyph|hieroglyphic character