象豬般的人
tượng trư bàn đích nhân
Hán Việt: tượng trư bàn đích nhân
Tổng quan
lợn; lợn thiến, (tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất), (nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu, làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng, người trông vụng về cứng đơ, cong (lưng...), cắt ngắn, xén (bờm ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần, cong lên, bị cong, (thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)
Cấu tạo: 象 (tượng) + 豬 (trư) + 般 (bàn) + 的 (đích) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui lợn; lợn thiến, (tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất), (nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu, làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng, người trông vụng về cứng đơ, cong (lưng...), cắt ngắn, xén (bờm ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần,…