象老鼠的
tượng lão thử đích
Hán Việt: tượng lão thử đích
Tổng quan
có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng
Nghĩa
Việt
- Cihui có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng