象齒焚身

xiàng chǐ fén shēn tượng xỉ phần thân

Hán Việt: tượng xỉ phần thân · Pinyin: xiàng chǐ fén shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (xỉ) + (phần) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 象因為牙有價值而遭到殺害。語本《左傳.襄公二十四年》:「象有齒,以焚其身,賄也。」比喻因財多而招來災禍。

Eng

  • Cihui 象齒焚身 iàngchǐfénshēn f.e. 1. having power/wealth may be dangerous 2. Wealth brings woe.