象齒焚身

xiàng chǐ fén shēn tượng xỉ phần thân

Hán Việt: tượng xỉ phần thân · Pinyin: xiàng chǐ fén shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (xỉ) + (phần) + (thân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚身:丧生。象因为有珍贵的牙齿而遭到捕杀。比喻人因为有钱财而招祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《左传.襄公二十四年》"象有齿以焚其身,贿也。"谓象因有了珍贵的大牙而招致捕杀◇以"象齿焚身"比喻以财宝招祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 焚身丧生。象因为有珍贵的牙齿而遭到捕杀。比喻人因为有钱财而招祸。

Eng

  • Cihui 象齒焚身 iàngchǐfénshēn f.e. 1. having power/wealth may be dangerous 2. Wealth brings woe.