豢養
hoạn dưỡng
Hán Việt: hoạn dưỡng · Pinyin: huàn yǎng
Tổng quan
nuôi (một con vật) | chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật) | (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi (một con vật) | chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật) | (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飼養。如:「豢養牛羊」。 2.養育。如:「豢養子弟」。《舊五代史.卷一三四.僭偽列傳一.楊行密》:「所得孫儒之眾,皆淮西之驍果也,選五千人豢養於府第,厚其衣食,驅之即戰,靡不爭先。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喂养(牲畜)。比喻收买并利用。
Eng
- CC-CEDICT to keep (an animal)|to look after the needs of (a person or an animal)|(fig.) to keep (a spy, lackey etc) in one's pay
- Cihui to keep (an animal); to look after the needs of (a person or an animal); (fig.) to keep (a spy, lackey etc) in one's pay