豪奢放逸

háo shē fàng yì hào xa phóng dật

Hán Việt: hào xa phóng dật · Pinyin: háo shē fàng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (xa) + (phóng) + (dật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分奢侈而無節度。《魏書.卷一四.神元平文諸帝子孫傳.曲陽侯素延傳》:「中山平,拜幽州刺史,豪奢放逸,左遷上谷太守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奢:过分,过多;逸:安闲。气魄特别豪放,不受任何拘束。
  • Tân Hoa Tự Điển 奢过分,过多;逸安闲。气魄特别豪放,不受任何拘束。