豪氣干雲

háo qì gān yún hào khí kiền vân

Hán Việt: hào khí kiền vân · Pinyin: háo qì gān yún

Tổng quan

nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Cấu tạo: (hào) + (khí) + (kiền) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豪放的氣概直上雲霄。形容英雄氣概極盛。如:「他一向言出必行,豪氣干雲,所以受到大家的擁戴。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. heroism reaching to the clouds (idiom)
  • Cihui lit. heroism reaching to the clouds (idiom)