豪爽

háo shuǎnghào sảng

Hán Việt: hào sảng · Pinyin: háo shuǎng

Tổng quan

Chỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

豪放直爽:性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意氣豪邁而爽直。《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「炎美須眉,峻風守,文藻雄蔚,然豪爽尚氣。」《文明小史》第三五回:「他為人倒也豪爽,我們何不叫他籌畫些資本。」

Cấu tạo: 豪 (hào) + 爽 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phóng khoáng, thẳng thắn
  • VietPhrases hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng
  • Tần suất từ Chỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục.; thẳng thắn và ngay thẳng , thẳng thắn , rộng rãi; hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng. 性情豪爽 tính tình hào phóng; tính tình rộng rãi. 豪爽頑皮的小姐 cô bé thẳng thắn bướng bỉnh; hỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục.; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng
  • Biên soạn 1. straightforward; forthright 2. bold and uninhibited

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣豪邁而爽直。《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「炎美須眉,峻風守,文藻雄蔚,然豪爽尚氣。」《文明小史》第三五回:「他為人倒也豪爽,我們何不叫他籌畫些資本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪放直爽:性情~。

Eng

  • JMdict fine disposition
  • Cihui outspoken and straightforward; forthright; expansive
  • Tần suất từ s.v. 1. straightforward; forthright 2. bold and uninhibited

Đức

  • Handedict ungezwungen, freimütig

ja

  • JMdict 豪爽(ごうそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪放

Từ trái nghĩa

小气