豪爽

háo shuǎng hào sảng

Hán Việt: hào sảng · Pinyin: háo shuǎng

Tổng quan

thẳng thắn và ngay thẳng | thẳng thắn | rộng rãi hỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục. hào sảng hào sảng ☆Chỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục.

Cấu tạo: (hào) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và ngay thẳng | thẳng thắn | rộng rãi hỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục. hào sảng hào sảng ☆Chỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣豪邁而爽直。《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「炎美須眉,峻風守,文藻雄蔚,然豪爽尚氣。」《文明小史》第三五回:「他為人倒也豪爽,我們何不叫他籌畫些資本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪放直爽:性情~。

Eng

  • CC-CEDICT outspoken and straightforward|forthright|expansive
  • Cihui outspoken and straightforward; forthright; expansive

ja

  • JMdict fine disposition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪放

Từ trái nghĩa

小气