豪放
hào phóng
Hán Việt: hào phóng · Pinyin: háo fàng
Tổng quan
mạnh mẽ và không bị gò bó | mạnh mẽ và tự do hỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc. hào phóng hào phóng ☆Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh mẽ và không bị gò bó | mạnh mẽ và tự do hỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc. hào phóng hào phóng ☆Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豪邁奔放。亦指舉止狂放而不拘小節。《北史.卷四三.列傳.張彝》:「彝少而豪放,出入殿庭,步眄高上,無所顧忌。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.蘇舜欽傳》:「益讀書,時發憤懣於歌詩,其體豪放,往往驚人。」也作「豪誕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气魄大而无所拘束:~不羁|性情~|文笔~。
Eng
- CC-CEDICT bold and unconstrained|powerful and free
- Cihui bold and unconstrained; powerful and free
ja
- JMdict largehearted|frank|unaffected