豪放
hào phóng
Hán Việt: hào phóng · Pinyin: háo fàng
Tổng quan
hào phóng; phóng khoáng. 性情豪放 tính tình phóng khoáng 文筆豪放 văn phong phóng khoáng
气魄大而无所拘束:~不羁, 性情~, 文笔~。
豪邁奔放。亦指舉止狂放而不拘小節。《北史.卷四三.列傳.張彝》:「彝少而豪放,出入殿庭,步眄高上,無所顧忌。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.蘇舜欽傳》:「益讀書,時發憤懣於歌詩,其體豪放,往往驚人。」也作「豪誕」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.; mạnh mẽ và không bị gò bó , mạnh mẽ và tự do; hào phóng; phóng khoáng. 性情豪放 tính tình phóng khoáng 文筆豪放 văn phong phóng khoáng; hỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.; phóng khoáng; hào phóng: hào phóng/phóng khoáng
- Biên soạn 1. bold and unconstrained 2. powerful and free (of [i]cí[/i] style)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豪邁奔放。亦指舉止狂放而不拘小節。《北史.卷四三.列傳.張彝》:「彝少而豪放,出入殿庭,步眄高上,無所顧忌。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.蘇舜欽傳》:「益讀書,時發憤懣於歌詩,其體豪放,往往驚人。」也作「豪誕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气魄大而无所拘束:~不羁, 性情~, 文笔~。
Eng
- JMdict largehearted
- JMdict frank
- JMdict unaffected
- Cihui bold and unconstrained; powerful and free
- Tần suất từ s.v. 1. bold and unconstrained 2. powerful and free (of [i]cí[/i] style)
ja
- JMdict 豪放(ごうほう)
other
- Nguồn khác Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc