豪華

háo huá hào hoa

Hán Việt: hào hoa · Pinyin: háo huá

Tổng quan

sang trọng

Cấu tạo: (hào) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sang trọng
  • Cihui hào hoa hào hoa ☆Giàu có đẹp đẽ — Ngày nay ta còn hiểu là vẻ đẹp đẽ và cử chỉ lịch sự của đàn ông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奢侈。《宋史.卷四一八.文天祥傳》:「天祥性豪華,平生自奉甚厚,聲伎滿前。」 2.富麗堂皇。《紅樓夢》第一七、一八回:「按此時之景,即作一賦一讚也不能形容得盡其妙;即不作賦讚,其豪華富麗,觀者諸公亦可想而知矣。」 3.富貴人家。《舊唐書.卷九二.韋安石傳》:「陟門地豪華,早踐清列,侍兒閹閽,列侍左右者十數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (生活)过分铺张;奢侈;(建筑、设备或装饰)富丽堂皇;十分华丽:~的客厅|~型轿车|室内摆设非常~。

Eng

  • CC-CEDICT luxurious
  • Cihui luxurious

ja

  • JMdict extravagant|lavish|opulent|luxurious|magnificent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒酸 · 简朴 · 简陋