简陋

jiǎn lòugiản lậu

Hán Việt: giản lậu · Pinyin: jiǎn lòu

Tổng quan

sơ sài; thô sơ (phòng ốc, thiết bị...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(房屋、设备等)简单粗陋; 不完备设备~ㄧ~的工棚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡單鄙陋。如:「居室簡陋」。

Cấu tạo: 簡 (giản) + 陋 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn sơ
  • VietPhrases sơ sài
  • VietPhrases sơ sài; thô sơ
  • Tần suất từ giản lậu: đơn sơ/sơ sài/thô sơ; sơ sài; thô sơ
  • Biên soạn 簡陋 jiǎnlòu* s.v. simple and crude

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡單鄙陋。如:「居室簡陋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (房屋、设备等)简单粗陋; 不完备设备~ㄧ~的工棚。

Eng

  • Cihui simple and crude (of a room or building)
  • Tần suất từ 簡陋 jiǎnlòu* s.v. simple and crude , Nóngcūn de shēnghuó tiáojiàn bǐjiǎo ∼. The living conditions in the countryside are rather simple and crude

Đức

  • Handedict karg

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简略

Từ trái nghĩa

完善 · 完备 · 精致 · 细致 · 豪华