豪迈
hào mại
Hán Việt: hào mại · Pinyin: háo mài
Tổng quan
khí phách hào hùng; hào hùng; hào phóng; phóng khoáng. 氣概豪邁 khí khái hào hùng 豪邁的事業 sự nghiệp hào hùng 豪邁的革命氣概. khí phách cách mạng hào hùng. 性情豪邁 tính tình hào phóng
气魄大; 勇往直前:气概~, ~的事业。
氣度寬廣、性情豪放。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「詞氣豪邁而風調清深,屬對律切而脫棄凡近。」《宋史.卷四二八.道學傳二.李侗傳》:「姿稟勁特,氣節豪邁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui táo bạo
- Cihui cởi mở
- Cihui anh hùng
- Biên soạn 1. bold and generous 2. heroic 3. unconstrained (of manners)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣度寬廣、性情豪放。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「詞氣豪邁而風調清深,屬對律切而脫棄凡近。」《宋史.卷四二八.道學傳二.李侗傳》:「姿稟勁特,氣節豪邁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气魄大; 勇往直前:气概~, ~的事业。
Eng
- JMdict intrepidity
- JMdict indomitableness
- Cihui bold; open-minded; heroic
Đức
- Handedict heldenhaft, heroisch
ja
- JMdict 豪邁(ごうまい)