豺狼塞路
sài lang tắc lộ
Hán Việt: sài lang tắc lộ · Pinyin: chái láng sè lù
Tổng quan
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền
豺狼:两种凶狠的野兽; 塞:堵塞。比喻坏人当权。
比喻奸人獨攬大權,胡作非為。《北史.卷一二.隋煬帝等本紀.史臣曰》:「一人失德,四海土崩,群盜蜂起,豺狼塞路,南巢遂往,流彘不歸。」也作「豺狼當道」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tàn ác thống trị đất nước
- Tần suất từ sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền , sự tàn ác thống trị đất nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奸人獨攬大權,胡作非為。《北史.卷一二.隋煬帝等本紀.史臣曰》:「一人失德,四海土崩,群盜蜂起,豺狼塞路,南巢遂往,流彘不歸。」也作「豺狼當道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豺狼:两种凶狠的野兽; 塞:堵塞。比喻坏人当权。
Eng
- Cihui ravenous wolves block the road (idiom); wicked people in power; a vicious tyranny rules the land
- Tần suất từ ravenous wolves block the road (idiom); wicked people in power; a vicious tyranny rules the land