豺狼当路

chái láng dāng lùsài lang đương lộ

Hán Việt: sài lang đương lộ · Pinyin: chái láng dāng lù

Tổng quan

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻暴虐奸邪的人掌握国政。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻奸人掌權,專斷橫行。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「豺狼當路,安問狐狸!」明.無名氏《運甓記》第二一齣:「豺狼當路,含沙沫吐烏,為功高見妒,勛重罹侮,播棄炎荒土。」也作「豺狼當道」。

Cấu tạo: 豺 (sài) + 狼 (lang) + 當 (đương) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
  • Tần suất từ lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền , một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"豺狼当道"。

Eng

  • Cihui ravenous wolves hold the road (idiom); wicked people in power; a vicious tyranny rules the land
  • Tần suất từ ravenous wolves hold the road (idiom); wicked people in power; a vicious tyranny rules the land

Từ liên quan

Gần nghĩa

豺狼當道 · 豺狼塞路 · 豺狼成性 · 豺狼当道 · 豺狼虎豹 · 豺狼野心 · 豺狼当涂 · 豺狼地獄