豺狼当道
sài lang đương đạo
Hán Việt: sài lang đương đạo · Pinyin: chái láng dāng dào
Tổng quan
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền
当道:横在道路中间。比喻坏人当权。
比喻奸人掌握大權,專斷橫行。漢.荀悅《漢紀.卷三○.平帝紀》:「豺狼當道,安問狐狸!」元.孛羅御史〈一枝花.懶簪獬豸冠套.梁州〉曲:「儘燕雀喧簷聒耳,任豺狼當道磨牙。」也作「豺狼當塗」、「豺狼當路」、「豺狼橫道」、「豺狼塞路」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 豺狼當道 háilángdāngdào f.e. the rapacious and ruthless are in control
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当道:横在道路中间。比喻坏人当权。
Eng
- Cihui 豺狼當道 háilángdāngdào f.e. the rapacious and ruthless are in control
other
- Nguồn khác Chó sói đứng giữa đường. Chỉ kẻ tham tàn độc ác cầm quyền trị nước