豺狼當道

chái láng dāng dào sài lang đương đạo

Hán Việt: sài lang đương đạo · Pinyin: chái láng dāng dào

Tổng quan

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ) | kẻ độc ác nắm quyền | một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Cấu tạo: (sài) + (lang) + (đương) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sài lang đương đạo sài lang đương đạo ☆Chó sói đứng giữa đường. Chỉ kẻ tham tàn độc ác cầm quyền trị nước.
  • Cihui lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ) | kẻ độc ác nắm quyền | một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奸人掌握大權,專斷橫行。漢.荀悅《漢紀.卷三○.平帝紀》:「豺狼當道,安問狐狸!」元.孛羅御史〈一枝花.懶簪獬豸冠套.梁州〉曲:「儘燕雀喧簷聒耳,任豺狼當道磨牙。」也作「豺狼當塗」、「豺狼當路」、「豺狼橫道」、「豺狼塞路」。

Eng

  • CC-CEDICT ravenous wolves hold the road (idiom); wicked people in power|a vicious tyranny rules the land
  • Cihui 豺狼當道 háilángdāngdào f.e. the rapacious and ruthless are in control