豺狼虎豹
sài lang hổ báo
Hán Việt: sài lang hổ báo · Pinyin: chái láng hǔ bào
Tổng quan
nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豺、狼、虎、豹為四種凶猛的野獸。《老殘遊記》第八回:「實在可怕的是豺狼虎豹,天晚了,倘若出來個把,我們就壞了。」通常亦比喻為凶殘的惡人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指危害人畜的各种猛兽。也比喻凶残的恶人。
- Tân Hoa Tự Điển 泛指桅人畜的各种猛兽。也比喻凶残的恶人。
Eng
- CC-CEDICT lit. jackals, wolves, tigers and panthers (idiom)|fig. nasty, cruel people
- Cihui lit. jackals, wolves, tigers and panthers (idiom)/fig. nasty, cruel people