貂裘換酒

diāo qiú huàn jiǔ điêu cừu hoán tửu

Hán Việt: điêu cừu hoán tửu · Pinyin: diāo qiú huàn jiǔ

Tổng quan

nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Cấu tạo: (điêu) + (cừu) + (hoán) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉人阮孚曾經以貂裘換取美酒。典出《晉書.卷四九.阮藉傳》:「嘗以金貂換酒,復為劾,帝宥之。」後用以形容富貴者的豪放不羈。

Eng

  • Cihui 貂裘換酒 iāoqiúhuànjiǔ f.e. extravagance of the rich