貌合心離

mào hé xīn lí mạo hợp tâm li

Hán Việt: mạo hợp tâm li · Pinyin: mào hé xīn lí

Tổng quan

bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ) | tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Cấu tạo: (mạo) + (hợp) + (tâm) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ) | tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng
  • Cihui mạo hợp tâm li mạo hợp tâm li ☆Ngoài mặt thì hợp nhau trong lòng thì chia lìa nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面看起來彼此關係很密切,實際上心思不一樣。漢.黃石公《素書.遵義第五》:「貌合心離者孤,親讒遠忠者亡。」也作「貌合情離」、「貌合神離」。

Eng

  • CC-CEDICT the appearance of unity, but divided at heart (idiom); seeming harmony belies underlying disagreement
  • Cihui 貌合心離 àohéxīnlí f.e. be in harmony in appearance but at variance in heart