貌是情非

mào shì qíng fēi mạo thị tình phi

Hán Việt: mạo thị tình phi · Pinyin: mào shì qíng fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (mạo) + (thị) + (tình) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表裡不一,心裡所想的與所做的完全不同。南朝梁.簡文帝〈下僧正教〉:「或十尊五聖,共處一廚,或大士如來,俱藏一櫃,信可謂心與事背,貌是情非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面做的与心里想的完全两样。比喻表里不一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表面做的与心里想的完全两样。