貓哭老鼠

māo kū lǎo shǔ miêu khốc lão thử

Hán Việt: miêu khốc lão thử · Pinyin: māo kū lǎo shǔ

Tổng quan

mèo khóc chuột chết (thành ngữ) | giả vờ thương xót | nước mắt cá sấu

Cấu tạo: (miêu) + (khốc) + (lão) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mèo khóc chuột chết (thành ngữ) | giả vờ thương xót | nước mắt cá sấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)假慈悲。如:「你既知他生活貧苦,為什麼不幫他,只會貓哭老鼠──假慈悲。」也作「貓哭耗子」。

Eng

  • CC-CEDICT the cat weeps for the dead mouse (idiom); hypocritical pretence of condolence|crocodile tears
  • Cihui 貓哭老鼠 āokūlǎoshǔ id. shed crocodile tears