貓鼠同眠

māo shǔ tóng mián miêu thử đồng miên

Hán Việt: miêu thử đồng miên · Pinyin: māo shǔ tóng mián

Tổng quan

Cấu tạo: (miêu) + (thử) + (đồng) + (miên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貓與鼠同居相眠。語本《新唐書.卷三四.五行志一》:「龍朔元年十一月,洛州貓鼠同處。鼠隱伏象盜竊,貓職捕嚙,而反與鼠同,象司盜者廢職容姦。」後比喻上下通同一氣,狼狽為奸。《野叟曝言》第三六回:「每日在街閒撞,沒一人拱手,沒一處招留;裝著主僕,又是貓鼠同眠。」

Eng

  • Cihui 貓鼠同眠 āoshǔtóngmián f.e. 1. act in collusion 2. turn a blind eye