貝葉樹

bối diệp thụ

Hán Việt: bối diệp thụ

Tổng quan

THỤ cây bối diệp. Còn gọi là 貝多

新华 · Tân Hoa Đại lục

貝多樹的別名。參見「貝多樹」條。

Cấu tạo: 贝 (bối) + 叶 (diệp) + 树 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bối diệp. Còn gọi là 貝多。常綠喬木,高達十多米,莖上有環紋,葉子大,掌壯羽形分裂,花淡綠而帶白色。只開一次花,結果後即死亡。葉子叫貝葉,可以做扇子,又可以代替紙用來寫字。也叫貝多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貝多樹的別名。參見「貝多樹」條。

Từ liên quan

Gần nghĩa

贝叶斯 · 贝叶棕 · 贝叶经 · 贝叶 · 貝葉偈 · 貝葉宮 · 貝葉文 · 貝葉書