負壺灌區

fù hú guàn qū phụ hồ quán khu

Hán Việt: phụ hồ quán khu · Pinyin: fù hú guàn qū

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (hồ) + (quán) + (khu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衛國的五大夫背負水壺澆灌韭菜地,全用人力,不用機械。見漢.劉向《說苑.卷二○.反質》。形容返樸歸真,毫無機巧之心。