負外部性
phụ ngoại bộ tính
Hán Việt: phụ ngoại bộ tính · Pinyin: fù wài bù xìng
Tổng quan
tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
Nghĩa
Việt
- Cihui tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
Eng
- CC-CEDICT negative influence, effect that people's doings or behavior have on others (society)
- Cihui negative influence, effect that people's doings or behavior have on others (society)