负死尸行

phụ tử thi hành

Hán Việt: phụ tử thi hành

Tổng quan

PHỤ TỬ THI HÀNH Thành ngữ. Vai mang tử thi mà tới lui. Đây là lời chê trách các vị tăng hành cước chẳng rõ tự tâm là Phật, uổng công tìm kiếm bên ngoài. LTNL ghi: 年登半百。祇管傍家負死屍行。檐却檐子天下走。索草鞋錢有日在。 Tuổi gần năm mươi, chỉ lo vác tử thi của kẻ láng giềng mà đi tới đi lui. Hết vác cái này rồi tới cái khác, chạy đi khắp nơi, có ngày bị đòi tiền giày cỏ đấy!

Cấu tạo: (phụ) + (tử) + (thi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHỤ TỬ THI HÀNH Thành ngữ. Vai mang tử thi mà tới lui. Đây là lời chê trách các vị tăng hành cước chẳng rõ tự tâm là Phật, uổng công tìm kiếm bên ngoài. LTNL ghi: 年登半百。祇管傍家負死屍行。檐却檐子天下走。索草鞋錢有日在。 Tuổi gần năm mươi, chỉ lo vác tử thi của kẻ láng giềng mà đi tới đi lui. Hết vác cái n…