负石舂糠

phụ thạch thung khang

Hán Việt: phụ thạch thung khang

Tổng quan

PHỤ THẠCH THUNG KHANG Điển cố ngữ. Còn gọi: Yêu thạch thung mễ. Mang đá giã gạo. Câu chuyện hết lòng phục vụ chư tăng của ngài Huệ Năng trong pháp hội của Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn tại Huỳnh Mai. PDgNL, q. thượng ghi: 遂有立雪斷臂、負石舂糠、遇其志人、方堪受旨。 Cho nên có người đứng trên tuyết chặt tay, có người mang đá giã gạo. Gặp hạng người có chí khí như thế mới kham nhận yếu chỉ.

Cấu tạo: (phụ) + (thạch) + (thung) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHỤ THẠCH THUNG KHANG Điển cố ngữ. Còn gọi: Yêu thạch thung mễ. Mang đá giã gạo. Câu chuyện hết lòng phục vụ chư tăng của ngài Huệ Năng trong pháp hội của Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn tại Huỳnh Mai. PDgNL, q. thượng ghi: 遂有立雪斷臂、負石舂糠、遇其志人、方堪受旨。 Cho nên có người đứng trên tuyết chặt tay, có n…