負石赴河
phụ thạch phó hà
Hán Việt: phụ thạch phó hà · Pinyin: fù shí fù hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背負石頭,投河而死。語本《莊子.盜跖》:「申徒狄諫而不聽,負石自投於河,為魚鱉所食。」比喻有必死的決心。《荀子.不苟》:「故懷負石而赴河,是行之難為者也。」
Hán Việt: phụ thạch phó hà · Pinyin: fù shí fù hé