負薪之疾

fù xīn zhī jí phụ tân chi tật

Hán Việt: phụ tân chi tật · Pinyin: fù xīn zhī jí

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (tân) + (chi) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背負薪材疲累,體力未復。引申為有病的謙詞。《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「臣弘行能不足以稱,加有負薪之疾,恐先狗馬填溝壑,終無以報德塞責。」也作「負薪之病」、「負薪之憂」。