負薪之病

fù xīn zhī bìng phụ tân chi bệnh

Hán Việt: phụ tân chi bệnh · Pinyin: fù xīn zhī bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (tân) + (chi) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背負薪材疲累,體力未復。引申為有病的謙詞。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「臣弘行能不足以稱,素有負薪之病,恐先狗馬填溝壑,終無以報德塞責。」也作「負薪之疾」、「負薪之憂」。