負薪救火

fù xīn jiù huǒ phụ tân cứu hỏa

Hán Việt: phụ tân cứu hỏa · Pinyin: fù xīn jiù huǒ

Tổng quan

ôm củi cứu hoả: ôm rơm chữa lửa/uống thuốc độc giải khát

Cấu tạo: (phụ) + (tân) + (cứu) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm củi cứu hoả; ôm rơm chữa lửa; uống thuốc độc giải khát。抱著柴草去救火。比喻用錯誤的方法去消滅災害,反使災害擴大。
  • Cihui ôm củi cứu hoả: ôm rơm chữa lửa/uống thuốc độc giải khát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抱著木柴去救火。比喻處理事情的方法錯誤,以致雖有心消除災禍,反使禍害擴大。《三國演義》第四三回:「若聽諸葛亮之言,妄動甲兵,此所謂負薪救火也。」也作「抱薪救焚」。

Eng

  • Cihui 負薪救火 ùxīnjiùhuǒ f.e. add fuel to the flame