負重致遠

fù zhòng zhì yuǎn phụ trọng trí viễn

Hán Việt: phụ trọng trí viễn · Pinyin: fù zhòng zhì yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (trọng) + (trí) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.繫辭下》:「服牛乘馬,引重致遠,以利天下,蓋取諸隨。」比喻能夠擔負重責大任。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「陸子可謂駑馬有逸足之力,顧子可謂駑牛能負重致遠也。」也作「負重涉遠」。

Eng

  • Cihui 負重致遠 ùzhòngzhìyuǎn f.e. work hard and achieve one's goal