財大氣粗
tài đại khí thô
Hán Việt: tài đại khí thô · Pinyin: cái dà qì cù
Tổng quan
giàu có và hống hách | giàu có và áp đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui giàu có và hống hách | giàu có và áp đảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.財產富厚,氣派不凡。如:「這個富商財大氣粗,蓋的房子與眾不同。」 2.指仗著錢財多而氣勢凌人。如:「這個人財大氣粗,所以講話這麼蠻橫!」
Eng
- CC-CEDICT rich and imposing|rich and overbearing
- Cihui rich and imposing; rich and overbearing