貧而無諂

pín ér wú chǎn bần nhi vô siểm

Hán Việt: bần nhi vô siểm · Pinyin: pín ér wú chǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (bần) + (nhi) + (vô) + (siểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然貧窮也不去巴結奉承人家。《論語.學而》:「貧而無諂,富而無驕,何如?」明.朱權《荊釵記》第一五齣:「(生)休言!我守忠信,自古道貧而無諂。肯貪榮忘恩失義,附熱趨炎。」

Eng

  • Cihui 貧而無諂 ín'érwúchǎn f.e. poor but not toadying