貨幣市場
hóa tệ thị tràng
Hán Việt: hóa tệ thị tràng · Pinyin: huò bì shì chǎng
Tổng quan
thị trường tiền tệ
Nghĩa
Việt
- Cihui thị trường tiền tệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調節短期資金供給和需要的市場。其所進行的交易均為一年期以下的貨幣買賣。貨幣市場的信用均具有高度的流動能力,因其期限甚短,價格不會發生激烈之變化,同時都有現成市場,容易脫售。目前,臺灣貨幣市場主要的工具有遠期支票、國庫券、商業本票、國內銀行承兌匯票等。
Eng
- CC-CEDICT money market
- Cihui money market