貨真價實
hóa chân giá thật
Hán Việt: hóa chân giá thật · Pinyin: huò zhēn jià shí
Tổng quan
hàng thật giá thực | (nghĩa bóng) hàng thật | thật | sự thật hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。貨物不是冒牌的,價錢也是實在的。原是商人招攬生意的用語,現在引申為實實在在,一點不假。
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng thật giá thực | (nghĩa bóng) hàng thật | thật | sự thật hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。貨物不是冒牌的,價錢也是實在的。原是商人招攬生意的用語,現在引申為實實在在,一點不假。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貨品真確而價格實在。如:「他賣東西,一向貨真價實,童叟無欺。」清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.騙人參》:「至某行,謂行主曰:『寶號貨真價實,太夫人已至,必餌佳品,今且擇至佳者與我。』行主乃奉以最上者四十兩,命一夥攜往易銀。」 2.泛指事物真實不假。《兒女英雄傳》第一七回:「這喜怒哀樂四個字,是個貨真價實的生意,斷假不來。」
Eng
- CC-CEDICT lit. genuine goods at fair prices (idiom)|fig. genuine; real; true
- Cihui lit. genuine goods at fair prices (idiom); fig. genuine; real; true