貨賂公行

huò lù gōng xíng hóa lộ công hành

Hán Việt: hóa lộ công hành · Pinyin: huò lù gōng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hóa) + (lộ) + (công) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公然以財物行賄、受賄。《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「操弄王爵,貨賂公行。群姦聚黨,擅斷殺生。」宋.蘇軾〈議學校貢舉狀〉:「唐之通牓,故是弊法,雖有以名取人,厭伏眾論之美,亦有貨賂公行,權要請託之害。」也作「賄賂公行」。