貪冒榮寵

tān mào róng chǒng tham mạo vinh sủng

Hán Việt: tham mạo vinh sủng · Pinyin: tān mào róng chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (mạo) + (vinh) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪圖富貴與恩寵。唐.陳子昂〈為程處弼辭放流表〉:「任經十有三年,竟無一階升錄,臣之駑劣,於此可見,而貪冒榮寵,尚不知歸。」也作「貪榮冒寵」。