貪名逐利

tān míng zhú lì tham danh trục lợi

Hán Việt: tham danh trục lợi · Pinyin: tān míng zhú lì

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (danh) + (trục) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪求名聲,追逐私利。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四二齣:「老夫當初也只道你貪名逐利,撇了父母妻室,不肯還家。」

Eng

  • Cihui 貪名逐利 ānmíngzhúlì f.e. greedy for fame and personal gain