貪多務得

tān duō wù dé tham đa vụ đắc

Hán Việt: tham đa vụ đắc · Pinyin: tān duō wù dé

Tổng quan

tham đa vụ đắc: chỉ cốt tham lấy cho nhiều

Cấu tạo: (tham) + (đa) + (vụ) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham đa vụ đắc: chỉ cốt tham lấy cho nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求知時,期望能多有所得。語出唐.韓愈〈進學解〉:「貪多務得,細大不捐。焚膏油以繼晷,恆兀兀以窮年。先生之業,可謂勤矣。」後亦用於指慾望很大,貪得無厭。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷三六.本朝雜記下》:「至貪多務得,晦而不出,幸人之不知,以成己之名者,此侯之所恥也。」

Eng

  • Cihui 貪多務得 ānduōwùdé f.e. greedy and acquisitive; insatiably covetousness